★Có rất nhiều điều khác bạn có thể tận hưởng tại Lâu đài Shimabara★
・Lâu đài Shimabara: Bạn cũng có thể vào Lâu đài Shimabara vào ban ngày. Vé có bán tại đây.
・Trận chiến đêm tại Lâu đài Shimabara: Bạn có thể vào tham quan tháp Lâu đài Shimabara vào ban đêm, nơi thường đóng cửa với công chúng. Vé có bán tại đây.
・Vé Megurin: Bạn có thể tham quan Shimabara với giá ưu đãi. Vé có bán tại đây.
| Loại vé | Vé điện tử (vào cửa trực tiếp) |
| Loại điểm tham quan | Lịch sử & văn hóa |
Dàolǐu Shimabara jiàn zuìjìn de tiědào zhàn shì Shimabara zhàn (島原駅), tā shì Shimabara tiědào xiàn de yīgè zhàn. Cóng Shimabara zhàn chūfā, jiàn lí zhànshì hěn jìn, suǒyǐ cheng tiědào lái de lǚkè biànjí bìng bù fán.
“Shimabara Romantic Trip” Hakama zū fú jìhuà tígōng duōzhǒng duōyàng de kimono hé Hakama. Zhèxiē shì fǎngzhào Dàishō shìdài de liúxíng de shídài fēnggé. Zhōngyǒu értóng, chéngnián rén, nán xìng hé nǚ xìng de xuǎnzé, rāng měi gèrén dōu néng xiǎngshòu tèshū de wénhuà tǐyàn.
Chuān zhe “Shimabara Romantic Trip” zū de retro-modern Hakama, nǐ kěyǐ yǒng rù shíguāng de tiān tí duìhuàn, zhèyàng nǐ kěyǐ zài Shimabara shì de lìshǐ sīwèi jiā jiā hé jǐng sè yōuwèi de jiē dào shàng màn bù. Zhè zhǒng tèshū de fúzhuāng yě wèi nǐ zài měilì de chéngshì hé Shimabara jiàn děng dìbiāo wù qián dǎozhào tígōng liǎo hěn hǎo de jīhuì, gěi nǐ liú xià mòshēng de jìyì.
Shimabara tiědào xiànzhèng zài yùnxíng, bìng qiě wèi lái dào Shimabara shì jí qí jǐngdiǎn de lǚkè tígōngle zhòngyào de jiāotōng liànjiē. Tā tígōngle biànjí de jiēdào shì zhōngxīn hé zhǎodào Shimabara jiàn děng zhǔyào jǐngdiǎn de fāngfǎ, ràng lǚkè néng róngyì cānguān zhège dìqū.
Dào Shimabara tiědào zhǎodào Shimabara jiàn děng dìfāng de shíhòu, lǚkè tōngcháng shì yòng xiànjīn fùkuǎn. Jiànyì nǐ yào zài zhànshàng bǎonán rìyuán, yǐ fùkuǎn gòupiào. Xiànxíng de fùkuǎn fāngshì, yǐjí shìfǒu néng shǐyòng IC kǎ, zuì hǎo dào zhàn shàng qǔdé gèng xīn de xiàngguǎn xìnxī.
Shì de, értóng yě kěyǐ cānjiā “Shimabara Romantic Trip” Hakama zū fú tǐyàn. Zhège jìhuà tígōng gèzhǒng shìhé értóng, chéngnián rén, nán xìng hé nǚ xìng de kimono hé Hakama, rāng quánjiā dōu néng xiǎngshòu retro-modern Haikarasan fēnggé.
Shimabara shì yǒu hěnduō měilì de dìfang, hěn shìhé chuān zhe Hakama dǎozhào. Lìshǐ sīwèi jiā jiā néng bǎonán nǐ dào dàishí de fēnggé, chéngshì de jiē dào hé Shimabara jiàn de chéngqiáng dàoxiàng yě shì hěn hǎo de dǎozhào dìdiǎn, rāng nǐ néng páizào zìjǐ de měilì de zhàopiàn.
Cóng Shimabara zhàn dào Shimabara jiàn, hěn jìn, kěyǐ hěn róngyì zǒu dào. Lǚxíng shíjiān dàgài zhǐ yào 5 dào 10 fēnzhōng. Zhèyàng nǐ cheng tiědào dàolǐu hòu, jiù néng hěn kuài dàodá jiàn.